Cisco-48port
switch
14,650,000 12,480,000

Switch chia mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50

14,650,000 12,480,000
Đặt Mua NgayMua Càng Nhiều - Giá Càng Rẻ
  • Cam kết sản phẩm chính hãng
  • Miễn phí giao hàng đến 10km
  • Đổi trả - hoàn tiền nếu không thích

Switch chia mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50 là một thiết bị quan trọng dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao (Star). Theo mô hình này, switch đóng vai trò là thiết bị trung tâm, tất cả các máy tính đều được nối về đây trong một hệ thống mạng

Switch chia mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50

Giới thiệu chung

Switch chia mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50 là một thiết bị quan trọng dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao (Star). Theo mô hình này, switch chia mạng đóng vai trò là thiết bị trung tâm, tất cả các máy tính đều được nối về đây trong một hệ thống mạng

Switch

Tính năng switch mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50

Part number: SLM2048T-EU

– 48 cổng 10/100/1000Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X) + 2 combo mini-GBIC ports
– Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổng
– Thiết kế để bàn hoặc lắp trên tủ Rack
– Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu
– Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal
Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50 hiệu suất cao và sử dụng công nghệ tiên tiến

– Hỗ trợ cho các công nghệ tiên tiến: Tất cả các thiết bị chuyển mạch Cisco bao gồm các tính năng giao thông xử lý tiên tiến để giữ cho các ứng dụng chạy ở hiệu suất cao điểm.

– Tích hợp QoS thông minh trên tất cả các mô hình tự động ưu tiên dịch vụ chậm trễ nhạy cảm như thoại hoặc video để cải thiện hiệu suất mạng.

– Fast store-and-forward switching xác định các gói tin bị hư hỏng và ngăn ngừa chúng khỏi bị truyền qua mạng. Tất cả những tính năng chạy tự động, không có quản lý hoặc cấu hình yêu cầu

Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50 mang hiệu suất mà cao để chạy các ứng dụng viễn thông, bao gồm cả các dịch vụ video băng thông. Nâng cao công suất và hiệu suất truyền tải, cho phép bạn chuyển các tập tin lớn trong vài giây

Thông số kỹ thuật

Performance

Standards

IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet
IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet
IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet
IEEE 802.3ad LACP
IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
IEEE 802.3x Flow Control
IEEE 802.1D (STP)
IEEE 802.1Q/p VLAN
IEEE 802.1w RSTP
IEEE 802.1X Port Access Authentication
IEEE 802.3af
RFC 768, RFC 783, RFC 791, RFC 792, RFC 793, RFC 813, RFC 879, RFC 896, RFC 826, RFC 854, RFC 855, RFC 856, RFC 858, RFC 894, RFC 919, RFC 922, RFC 920, RFC 950, RFC 951, RFC 1042, RFC 1071, RFC 1123, RFC 1141, RFC 1155, RFC 1350, RFC 1533, RFC 1541, RFC 1542, RFC 1624, RFC 1700, RFC 1867, RFC 2030, RFC 2616, RFC 2131, RFC 2132, RFC 3164, RFC 3411, RFC 3412, RFC 3413, RFC 3414, RFC 3415, RFC 2576, RFC 4330, RFC 1213, RFC 1215, RFC 1286, RFC 1442, RFC 1451, RFC 1493, RFC 1573, RFC 1643, RFC 1757, RFC 1907, RFC 2011, RFC 2012, RFC 2013, RFC 2233, RFC 2618, RFC 2665, RFC 2666, RFC 2674, RFC 2737, RFC 2819, RFC 2863, RFC 1157, RFC 1493, RFC 1215, RFC 3416

Protocols

TCP/IP

Layer 2 Switching

Spanning Tree:
Standard 802.1d STP support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default
Port Grouping:
Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)
·Up to 4 groups
·Up to 4 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation
VLAN:
Support for up to 128 VLANs simultaneously (out of 4096 VLAN IDs)
Port-based and 802.1Q tag-based VLANs
Voice VLAN:
Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS
Internet Group Management Protocol (IGMP) Versions 1 and 2 Snooping:
IGMP limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; supports 256 multicast groups
Head-of-Line (HOL) blocking:
HOL blocking prevention

Security

IEEE 802.1X (Authenticator Role):
802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash
Supports time-based 802.1X
Dynamic VLAN assignment
Port Security:
Locks MAC addresses to ports, and limits the number of learned MAC addresses
Storm Control:
Broadcast, multicast, and unknown unicast

Quality of Service

Priority Levels:
4 hardware queues
Scheduling:
Strict priority and weighted round-robin (WRR)
Queue assignment based on differentiated services code point (DSCP) and class of service (802.1p/CoS)
Class of Service:
Port based, 802.1p VLAN priority based, IPv4/v6 IP precedence/type of service (ToS)/DSCP based, Differentiated Services (DiffServ)
Rate Limiting:
Ingress policer, per VLAN, and per port

IPv6

IPv6:
IPv6 host mode
IPv6 over Ethernet
Dual IPv6/IPv4 stack
IPv6 neighbor and router discovery (ND)
IPv6 stateless address auto-configuration
Path maximum transmission unit (MTU) discovery
Duplicate address detection (DAD)
Internet Control Message Protocol (ICMP) version 6
IPv6 over IPv4 network with Intra-Site Automatic Tunnel Addressing Protocol (ISATAP) support
IPv6 QoS
Prioritize IPv6 packets in hardware
Multicast Listener Discovery (MLD) Snooping:
Deliver IPv6 Multicast Packets only to the Required Receivers
IPv6 Applications:
Web, ping, Simple Network Time Protocol (SNTP), Trivial File Transfer Protocol (TFTP), RADIUS, syslog, DNS client
IPv6 RFCs Supported:
RFC 2463: ICMP version 6
RFC 3513: IPv6 address architecture
RFC 4291: IPv6 addressing architecture
RFC 2460: IPv6 specification
RFC 2461: Neighbor discovery for IPv6
RFC 2462: IPv6 stateless address auto-configuration
RFC 1981: Path maximum transmission unit (MTU) discovery
RFC 4007: IPv6 scoped address architecture
RFC 3484: Default address selection mechanism
RFC 4214: ISATAP tunneling
RFC 4293: MIB IPv6: Textual conventions and general group
RFC 3595: Textual conventions for IPv6 flow label

Management

Web User Interface
Remote Monitoring (RMON)
IPv4 and IPv6
Firmware upgrade
Port mirroring
VLAN mirroring
DHCP (Options 66 and 67)
Text-editable config files
Smartports
Cloud services
Localization
Other management: HTTP, RADIUS, port mirroring, TFTP upgrade, DHCP client, BOOTP, SNTP, ping, syslog

Power Management

Energy Detect
Cable length detection

MAC Address Table Size

Up to 8000 MAC addresses

Frame Size

Frame sizes up to 10KB supported

Ports

50x  Total Ports
48x  RJ-45 10/100/1000 Ethernet Ports
2x  RJ-45 10/100/1000 and SFP Combo Ports

Buttons

Reset Button

Cable

Requires:
Unshielded twisted pair (UTP) Category 5 or better for 10BASE-T/100BASE-TX; UTP Category 5 Ethernet or better for 1000BASE-T

LEDs

System, Link/Act, PoE, Speed

Buffer

Packet Buffer:
2 @ 8Mb

Fan

2x

Acoustic Noise

41.7 dB

MTBF

237,610 hours @ 40°C

General

Form Factor

1U Rack mount

System Requirements

Minimum:
·Web browser: Mozilla Firefox version 2.5 or later; Microsoft Internet Explorer version 6 or later
·Category 5 Ethernet network cable ·TCP/IP, network adapter, and network operating system (such as Microsoft Windows, Linux, or Mac OS X) installed on each computer in the network

Certifications

UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class

Power Requirements

110V to 240V, 12V/8.33A, 50 to 60HZ

Power Consumption

Up to 110V/0.569A/61.8W and 220V/0.296A/61.4W

Dimensions (WxHxD)

17.35 x 1.73 x 10.1′ / 44 x 4.4 x 25.7 cm

Weight

8.73 lb / 3.96kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Switch chia mạng Cisco 50Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-50”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *